PHP 5 Toán tử

assets/uploads/original/2014-04-27-08-44-19-0.jpg assets/uploads/original/2014-04-27-08-43-24-0.jpg DẠY NGHỀ THANH NIÊN NHÀ HÀNG TIỆC CƯỚI HOÀNG LONG CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN HỌC DUY HẰNG
PHP 5 Toán tử

Đăng bởi: Kyle Dang

Ngày đăng: 25/08/2014

Danh mục: PHP & MYSQL

Bình luận: 0

Tags: PHP, Mysql, Operators

PHP Arithmetic Operators

Toán tử Tên Ví dụ Kết quả
+ Phép cộng $x + $y Tổng của $x và $y
- Phép trừ $x - $y Hiệu của $x vả $y
* Phép nhân $x * $y Tích của $x và $y
/ Phép chia $x / $y Thương của $x và $y
% Phép chia lấy dư $x % $y Số dư của phép chia $x và $y

 Ví dụ dưới đây cho thấy kết quả khác nhau bằng cách sử dụng toán tử số học khác nhau:

<?php 
$x=10; 
$y=6;
echo ($x + $y); // outputs 16
echo ($x - $y); // outputs 4
echo ($x * $y); // outputs 60
echo ($x / $y); // outputs 1.6666666666667 
echo ($x % $y); // outputs 4 
?>

PHP Assignment Operators 

Các Toán tử chuyển nhượng PHP được sử dụng để viết một giá trị cho một biến. 

Toán tử gán cơ bản trong PHP là "=". Nó có nghĩa là toán hạng bên trái được thiết lập với giá trị của biểu thức chuyển nhượng ở bên phải.

Phép chuyển nhượng Giống phép... Mô tả
x = y x = y Các toán hạng bên trái được thiết lập với giá trị của biểu thức bên phải
x += y x = x + y Phép cộng
x -= y x = x - y Phép trừ
x *= y x = x * y Phép nhân
x /= y x = x / y Phép chia
x %= y x = x % y Phép chia lấy dư

Ví dụ dưới đây cho thấy kết quả khác nhau bằng cách sử dụng toán tử gán khác nhau:

<?php 
$x=10; 
echo $x; // outputs 10

$y=20; 
$y += 100;
echo $y; // outputs 120

$z=50;
$z -= 25;
echo $z; // outputs 25

$i=5;
$i *= 6;
echo $i; // outputs 30

$j=10;
$j /= 5;
echo $j; // outputs 2

$k=15;
$k %= 4;
echo $k; // outputs 3
?> 

PHP String Operators 

Toán tử Tên Ví dụ Kết quả
. Nối chuỗi $txt1 = "Hello"
$txt2 = $txt1 . " world!"
Trả về $txt2 với nội dung "Hello world!"
.= Phân công nối $txt1 = "Hello"
$txt1 .= " world!"
Trả về $txt1 với nội dung "Hello world!"

Ví dụ dưới đây cho thấy kết quả của việc sử dụng các nhà điều hành chuỗi: 

<?php
$a = "Hello";
$b = $a . " world!";
echo $b; // outputs Hello world! 

$x="Hello";
$x .= " world!";
echo $x; // outputs Hello world! 
?>

PHP Increment / Decrement Operators

Toán tử Tên Mô tả
++$x Tăng trước Tăng giá trị $x  một, sau đó trả về $x
$x++ Tăng sau Trả về $x, sau đó tăng giá trị $x lên một
--$x Trừ trước Giảm giá trị $x một, sau đó trả về $x
$x-- Trừ sau Trả về $x, sau đó giảm giá trị $x xuống một

Ví dụ dưới đây cho thấy kết quả khác nhau của việc sử dụng các PHP Increment / Decrement Operators: 

<?php
$x=10; 
echo ++$x; // outputs 11

$y=10; 
echo $y++; // outputs 10

$z=5;
echo --$z; // outputs 4

$i=5;
echo $i--; // outputs 5
?>

PHP Comparison Operators 

Các toán tử PHP Comparison được sử dụng để so sánh hai giá trị (số hoặc chuỗi):

Toán tử Tên Ví dụ Kết quả
== Bằng $x == $y Đúng, nếu $x bằng $y
=== Giống hệt nhau $x === $y Đúng, nếu $x bằng $y và chúng cùng kiểu dữ liệu
!= Không bằng $x != $y Đúng, nếu $x không bằng $y
<> Không bằng $x <> $y Đúng, nếu $x không bằng $y
!== Không giống nhau $x !== $y Đúng, nếu $x không bằng $y hoặc chúng khác kiểu dữ liệu
> Lớn hơn $x > $y Đúng, nếu $x lớn hơn $y
< Nhỏ hơn $x < $y Đúng, nếu $x nhỏ hơn $y
>= Lớn hơn hoặc bằng $x >= $y Đúng, nếu $x lớn hơn hoặc bằng $y
<= Nhỏ hơn hoặc bằng $x <= $y Đúng, nếu $x nhỏ hơn hoặc bằng $y

Ví dụ dưới đây cho thấy kết quả khác nhau của việc sử dụng một số các toán tử so sánh:

<?php
$x=100; 
$y="100";

var_dump($x == $y);
echo "<br>";
var_dump($x === $y);
echo "<br>";
var_dump($x != $y);
echo "<br>";
var_dump($x !== $y);
echo "<br>";

$a=50;
$b=90;

var_dump($a > $b);
echo "<br>";
var_dump($a < $b);
?> 

PHP Logical Operators 

Toán tử Tên Ví dụ Kết quả
and And $x and $y Đúng, nếu cả $x và $y là đúng
or Or $x or $y Đúng, nếu $x hoặc $y là đúng
xor Xor $x xor $y Đúng, nếu $x hoặc $y là đúng, nhưng không phải cả 2 điều đúng
&& And $x && $y Đúng, nếu cả $x và $y là đúng
|| Or $x || $y Đúng, nếu $x hoặc $y là đúng
! Not !$x Đúng, nếu $x không đúng
 

PHP Array Operators

 PHP Array Operators được sử dụng để so sánh các mảng:

Toán tử Tên Ví dụ Kết quả
+ Union $x + $y Cộng $x vả $y (nhưng không ghi đè khóa)
== Bằng $x == $y Đúng, nếu $x và $y có cùng khóa/dữ liệu
=== Giống hệt nhau $x === $y Đúng, nếu x $ và $ y có cặp khóa / giá trị như nhau theo thứ tự và cùng loại
!= Khác $x != $y Đúng, nếu $x không bằng $y
<> Khác $x <> $y Đúng, nếu $x không bằng $y
!== Không giống nhau $x !== $y Đúng, nếu $x không giống $y

Ví dụ dưới đây cho thấy kết quả khác nhau của việc sử dụng các nhà khai thác mảng khác nhau:

<?php
$x = array("a" => "red", "b" => "green"); 
$y = array("c" => "blue", "d" => "yellow"); 
$z = $x + $y; // union of $x and $y
var_dump($z);
echo "<br>";
var_dump($x == $y);
echo "<br>";
var_dump($x === $y);
echo "<br>";
var_dump($x != $y);
echo "<br>";
var_dump($x <> $y);
echo "<br>";
var_dump($x !== $y);
?>